Bản dịch của từ Tying trong tiếng Việt

Tying

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tying (Noun)

tˈaɪɪŋ
tˈaɪɪŋ
01

Hành động buộc, cột hoặc thắt bằng dây, dây buộc hoặc vật liệu tương tự; việc làm cho hai đầu hoặc hai vật gì đó dính chặt với nhau bằng cách buộc.

Action of the verb to tie ligature.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(thuật ngữ khai thác mỏ) hành động hoặc quá trình rửa khoáng (quặng) trong một thùng rửa (buddle) để tách khoáng có giá trị khỏi đá và cát.

Mining The act or process of washing ores in a buddle.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Tying (Verb)

tˈaɪɪŋ
tˈaɪɪŋ
01

Dạng hiện tại phân từ và danh động từ của động từ “tie” (buộc, cột). Dùng để diễn tả hành động đang buộc/cột cái gì hoặc việc buộc/cột nói chung (ví dụ: tying shoelaces = buộc dây giày).

Present participle and gerund of tie.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ