Bản dịch của từ Collar trong tiếng Việt

Collar

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Collar (Noun)

kˈɑlɚ
kˈɑləɹ
01

Một vòng hoặc cổ góp dùng trong máy móc để nối hai bộ phận lại với nhau, thường là một vành, ống nối hoặc khớp cố định quanh trục hoặc ống để giữ vị trí hoặc kết nối.

A connecting band or pipe in machinery.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Phần quanh cổ của áo (áo sơ mi, áo blouse, áo khoác, áo vest...), có thể dựng đứng hoặc gập xuống.

The part around the neck of a shirt, blouse, jacket or coat, either upright or turned over.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Phần của cây nơi thân (cây con hoặc cây non) nối liền với rễ; chỗ gốc thân gần rễ.

The part of a plant where the stem joins the roots.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Một miếng thịt (thường là thịt heo hoặc bò) được cuộn lại và buộc chặt bằng chỉ hoặc dây trước khi nấu.

A piece of meat rolled up and tied.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Collar (Verb)

kˈɑlɚ
kˈɑləɹ
01

Bắt giữ hoặc chặn bắt ai đó (thường để ngăn họ chạy trốn hoặc bắt giao cho cảnh sát).

Seize or apprehend (someone)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đặt vòng cổ cho (một con vật); quàng/cột cổ cho thú nuôi để kiểm soát hoặc nhận diện.

Put a collar on (an animal)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ