Bản dịch của từ Collar trong tiếng Việt

Collar

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Collar (Noun)

kˈɑlɚ
kˈɑləɹ
01

Bộ phận của cây nơi thân nối với rễ.

The part of a plant where the stem joins the roots.

Ví dụ

The collar of the rose bush was carefully examined by the gardener.

Cổ của bụi hoa hồng đã được người làm vườn kiểm tra cẩn thận.

The collar of the tree showed signs of disease near the base.

Cổ của cây có dấu hiệu bệnh ở gần gốc.

The collar of the plant was damaged due to overwatering.

Cổ của cây bị