Bản dịch của từ Upset trong tiếng Việt

Upset

NounVerbAdjectiveAdjectiveVerbNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Upset (Noun)

ˈʌp sˈɛt
ˈəp ˈsɛt
01

Một lần bị tổn thương

An instance of being upset

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Trạng thái rối loạn cảm xúc hoặc kích thích

A state of emotional disturbance or agitation

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Upset (Verb)

ˈʌp sˈɛt
ˈəp ˈsɛt
01

Làm cho ai đó không vui hoặc thất vọng

To make someone unhappy or disappointed

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Làm rối loạn trạng thái hoặc chức năng bình thường của

To disturb the normal state or function of

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Làm cho ở trong trạng thái không trật tự

To cause to be in a state of disorder

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Upset (Adjective)

ˈʌp sˈɛt
ˈəp ˈsɛt
01

Cảm thấy không vui hoặc thất vọng

Feeling unhappy or disappointed

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Không hoạt động bình thường hoặc đúng cách

Not functioning normally or properly

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Đặt ở vị trí không bằng phẳng hoặc thẳng đứng

Situated in a way that is not level or upright

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Upset (Adjective)

ˈʌpsɛt
ˈəpˈsɛt
01

Rất không hài lòng hoặc thất vọng

Very unhappy or disappointed

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Có tình trạng lộn xộn

Having a disorderly condition

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Rối loạn tâm lý hoặc cảm xúc

Disturbed in mind or feelings

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Upset (Verb)

ˈʌpsɛt
ˈəpˈsɛt
01

Làm xáo trộn

Cause disturbance to

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Làm ai buồn hoặc không vui

Make someone sad or unhappy

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Làm gián đoạn hoạt động bình thường của

Disrupt the normal functioning of

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Upset (Noun)

ˈʌpsɛt
ˈəpˈsɛt
01

Sự việc gây đau buồn hoặc bất ngờ

An occurrence causing distress or surprise

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Rất không hài lòng hoặc thất vọng

A state of being unhappy or dissatisfied

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Sự thua cuộc; thất bại

A loss or defeat

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa