Anh - Việt

Bản dịch của từ Unhappy trong tiếng Việt

unhappy

Adjective

unhappy (Adjective)

/ənhˈæpi/
/ənhˈæpi/
AI

Nghĩa 01 · Không may mắn, bất hạnh; gặp điều không tốt, không vui (theo nghĩa “unfortunate”).

Không may mắn, bất hạnh; gặp điều không tốt, không vui (theo nghĩa “unfortunate”).

Unfortunate.

Ví dụ
Người đàn ông vô gia cư trông không may trong thời tiết lạnh.The homeless man looked unhappy in the cold weather.
Cô ấy cảm thấy không may sau khi mất việc đột ngột.She felt unhappy after losing her job unexpectedly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Không vui; buồn hoặc không cảm thấy hài lòng.

Không vui; buồn hoặc không cảm thấy hài lòng.

Not happy.

Ví dụ
Cô ấy cảm thấy không vui sau cuộc tranh cãi với bạn.She felt unhappy after the argument with her friend.
Các công nhân không hạnh phúc đòi hỏi điều kiện làm việc tốt hơn.The unhappy workers demanded better working conditions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của unhappy (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

unhappy

không vui

more unhappy

không vui

most unhappy

không vui vẻ nhất

unhappy

không vui

unhappier

không vui

unhappiest

đau khổ nhất

Kết hợp từ của unhappy (Adjective)

ADVERB + unhappyPREPOSITIONVERBS + unhappy
Kết hợp từ của unhappy
Collocation
Ví dụ

rõ ràng không hạnh phúc

decidedly unhappy

Nhiều sinh viên cảm thấy rất không vui trong lớp ôn thi IELTS cuối cùng.

Many students felt decidedly unhappy during the last IELTS preparation class.

không vui rõ rệt

distinctly unhappy

Nhiều sinh viên cảm thấy rõ ràng không hài lòng trong kỳ thi viết IELTS vừa qua.

Many students felt distinctly unhappy during the last IELTS writing exam.

ngày càng không hạnh phúc

increasingly unhappy

Nhiều người cảm thấy ngày càng không hài lòng với việc sử dụng mạng xã hội của họ.

Many people feel increasingly unhappy with their social media use.

thật sự không vui

really unhappy

Nhiều học sinh cảm thấy thật sự không vui về định dạng kỳ thi mới.

Many students feel really unhappy about the new exam format.

rõ ràng không hạnh phúc

obviously unhappy

Nhiều sinh viên rõ ràng không hạnh phúc trong các buổi ôn thi IELTS dài.

Many students appear obviously unhappy during long IELTS preparation sessions.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh