Bản dịch của từ Sinister trong tiếng Việt

Sinister

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sinister (Adjective)

sˈɪnɪstɚ
sˈɪnɪstəɹ
01

Gợi cảm giác có điều xấu, độc ác hoặc nguy hiểm đang xảy ra hoặc sắp xảy ra; có vẻ độc ác, đáng ngờ và gây lo lắng.

Giving the impression that something harmful or evil is happening or will happen.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Trong thuật ngữ phù hiệu (huy hiệu, huy hiệu gia đình), “sinister” chỉ bên trái (từ quan điểm của chủ nhân/đối tượng mang huy hiệu). Khi nhìn vào hình vẽ, bên này thường xuất hiện phía bên phải của người xem vì hướng nhìn đảo ngược.

Of on or towards the lefthand side in a coat of arms from the bearers point of view ie the right as it is depicted.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh