Anh - Việt

Bản dịch của từ Evil trong tiếng Việt

evil

AdjectiveNoun

evil (Adjective)

/ˈɛvɪl/
/ˈɛvɪɫ/
AI

Nghĩa 01

đạo đức sai trái hoặc xấu, vô đạo đức, độc ác

morally wrong or bad immoral wicked

Ví dụ
Nhiều người nói rằng bắt nạt là một hành động ác độc trong xã hội hiện nay.Many people say bullying is an evil act in society today.
Không phải là ác độc khi lịch sự phản đối ý kiến của ai đó.It is not evil to disagree with someone’s opinion politely.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

gây hại, có hại, tổn hại

causing harm harmful injurious

Ví dụ
Những hành động độc ác gây hại trong nhiều tình huống xã hội.Evil actions cause harm in many social situations.
Không phải tất cả vấn đề xã hội đều độc ác hay gây hại.Not all social problems are evil or harmful.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

phát sinh từ tính cách hoặc hành vi xấu thực sự hoặc bị quy kết

arising from actual or imputed bad character or conduct

Ví dụ
Hành vi xấu xa của một số người gây tổn hại sâu sắc đến sự hòa hợp xã hội.The evil behavior of some people harms social harmony deeply.
Không phải tất cả hành động trong xã hội đều xấu xa hay gây hại cho người khác.Not all actions in society are evil or harmful to others.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

evil (Noun)

/ˈɛvɪl/
/ˈɛvɪɫ/
AI

Nghĩa 01

hành động xấu xa; điều gây tai hại hoặc bất hạnh

an evil act something that causes harm or misfortune

Ví dụ
Ăn cắp là một điều ác gây hại cho nhiều người trong xã hội.Stealing is an evil that harms many people in society.
Những hành vi ác như bắt nạt không nên bị bỏ qua trong trường học.Evil like bullying should not be ignored in schools.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

một điều gây tổn hại, tai họa hoặc sự hủy diệt

a thing that causes harm mischief or destruction

Ví dụ
Nhiều người tin rằng chiến tranh là điều ác lớn nhất trong xã hội.Many believe that war is the greatest evil in society.
Tội phạm không phải là điều ác duy nhất ảnh hưởng đến cộng đồng thành thị ngày nay.Crime is not the only evil affecting urban communities today.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

đạo đức sai trái, không chính đáng, xấu xa

the quality of being morally wrong or bad wickedness

Ví dụ
Nhiều người nói rằng tham nhũng là cái ác lớn nhất trong xã hội ngày nay.Many say that corruption is the greatest evil in society today.
Cái ác không được chấp nhận ở trường học vì nó ảnh hưởng xấu đến sự phát triển của học sinh.Evil is not accepted in schools because it harms students' growth.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh