Bản dịch của từ Immoral trong tiếng Việt

Immoral

Adjective

Immoral Adjective

/ɪmˈɔɹl/
/ɪmˈɑɹl/
01

Không tuân theo các tiêu chuẩn đạo đức được chấp nhận.

Not conforming to accepted standards of morality

Ví dụ

His immoral behavior shocked the community.

Hành vi không đạo đức của anh ấy khiến cộng đồng bàng hoàng.

The movie highlighted the immoral actions of the antagonist.

Bộ phim nhấn mạnh các hành động không đạo đức của nhân vật phản diện.

Kết hợp từ của Immoral (Adjective)

CollocationVí dụ

Inherently immoral

Vốn không đạo đức

Stealing from the poor is inherently immoral.

Đánh cắp từ người nghèo là bản chất không đạo đức.

Downright immoral

Tuyệt đối bất chính

His behavior towards the vulnerable was downright immoral.

Hành vi của anh ta đối với người yếu đuối thật là bất đạo đức.

Totally immoral

Hoàn toàn không đạo đức

His behavior towards the vulnerable was totally immoral.

Hành vi của anh ta đối với những người yếu đuối hoàn toàn không đạo đức.

Intrinsically immoral

Bản chất là không đạo đức

Stealing is intrinsically immoral in every society.

Đánh cắp là bản chất vô đạo đức trong mọi xã hội.

Utterly immoral

Hoàn toàn bất đạo đức

His behavior at the charity event was utterly immoral.

Hành vi của anh ấy tại sự kiện từ thiện hoàn toàn không đạo đức.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Immoral

Không có idiom phù hợp