Bản dịch của từ Diagonal trong tiếng Việt

Diagonal

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Diagonal(Noun)

dɑɪˈægənl̩
dɑɪˈægənl̩
01

Một đường thẳng nối hai góc đối diện của một hình có cạnh thẳng như hình vuông, hình chữ nhật hoặc các đa giác khác.

A straight line joining two opposite corners of a square, rectangle, or other straight-sided shape.

对角线

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Diagonal(Adjective)

dɑɪˈægənl̩
dɑɪˈægənl̩
01

(dùng để mô tả một đường thẳng) nối hai góc đối diện của hình vuông, hình chữ nhật hoặc các hình có cạnh thẳng.

(of a straight line) joining two opposite corners of a square, rectangle, or other straight-sided shape.

对角线(连接两个对角的直线)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ