ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Rectangle
Hình chữ nhật: một hình phẳng có bốn cạnh thẳng và bốn góc vuông; thường là các cạnh liền kề có độ dài khác nhau (khác với hình vuông).
A plane figure with four straight sides and four right angles especially one with unequal adjacent sides in contrast to a square.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/rectangle/