Bản dịch của từ Rectangle trong tiếng Việt

Rectangle

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rectangle (Noun)

ɹˈɛktæŋgl
ɹˈɛktæŋgl
01

Hình chữ nhật: một hình phẳng có bốn cạnh thẳng và bốn góc vuông; thường là các cạnh liền kề có độ dài khác nhau (khác với hình vuông).

A plane figure with four straight sides and four right angles especially one with unequal adjacent sides in contrast to a square.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ