Anh - Việt
rectangle
Noun
rectangle (Noun)
/ɹˈɛktæŋgl/
/ɹˈɛktæŋgl/
AI
Ví dụ
Chiếc bàn hình chữ nhật trong phòng được làm từ gỗ đen.The rectangular table in the room is made of dark wood.
Căn hộ nhỏ chỉ có một chiếc bàn vuông, không phải hình chữ nhật.The small apartment only had a square table, not a rectangle.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của rectangle (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
rectangle | rectangles |