Bản dịch của từ Oak trong tiếng Việt

Oak

Noun [U/C] Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Oak(Noun)

ˈoʊks
ˈoʊks
01

Một loại cây thân gỗ lớn, cho quả là hạt sồi (acorn) và thường có lá rụng với các thùy rõ rệt.

A tree that bears acorns as fruit and typically has lobed deciduous leaves.

一种结果实为橡实的树,通常有明显的阔叶。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Oak (Noun)

SingularPlural

Oak

Oaks

Oak(Noun Countable)

ˈoʊks
ˈoʊks
01

Tên viết tắt/biệt danh của một câu lạc bộ bóng đá ở London (ý chỉ một đội bóng, không phải cây sồi).

A football club in London.

伦敦的一家足球俱乐部

oak
Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ