Bản dịch của từ Oak trong tiếng Việt
Oak
Noun [U/C] Noun [C]

Oak (Noun)
ˈoʊks
ˈoʊks
Ví dụ
The oak symbolizes strength and endurance in many cultures.
Cây sồi tượng trưng cho sức mạnh và sự bền bỉ trong nhiều văn hóa.
Not all people appreciate the beauty of an oak tree's leaves.
Không phải tất cả mọi người đề cao vẻ đẹp của lá cây sồi.
Is the oak tree mentioned in the IELTS writing task?
Cây sồi có được đề cập trong bài viết IELTS không?
Dạng danh từ của Oak (Noun)
Singular | Plural |
---|---|
Oak | Oaks |