Bản dịch của từ Third trong tiếng Việt

Third

Adjective Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Third(Adjective)

ɵɚɹd
ɵˈɝd
01

Dạng thứ tự của số ba; đứng sau thứ hai. Dùng để chỉ vị trí, thứ hạng hoặc thứ tự thứ ba trong một dãy.

The ordinal form of the cardinal number three; Coming after the second.

第三的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Third (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Third

Thứ ba

-

-

Third(Noun)

ɵɚɹd
ɵˈɝd
01

(danh từ, không đếm được) Số số hoặc vị trí thứ ba trong bộ số của hộp số; tức là cấp số ba ở hộp số (bánh răng số 3).

(uncountable) The third gear of a gearbox.

变速箱的第三档

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(cổ) Một phần sáu mươi của một giây, tức là phần thứ ba trong dãy phân số theo hệ số 60 (còn gọi là "tierce" trước đây).

(archaic) One sixtieth of a second, i.e., the third in a series of fractional parts in a sexagesimal number system. Also formerly known as a tierce.

三分之一秒

Ví dụ
03

Trong bóng chày, 'third' chỉ 'third base' — vị trí gốc thứ ba trên sân (còn gọi là căn cứ thứ ba), nơi người chạy băng qua để ghi điểm hoặc phòng thủ đứng bảo vệ.

(baseball) third base.

第三垒

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Third (Noun)

SingularPlural

Third

Thirds

Third(Verb)

ɵɚɹd
ɵˈɝd
01

(thông tục) Đồng ý với một đề xuất hoặc phát biểu sau khi đã có người thứ hai ủng hộ; tán thành tiếp theo khi có người đã “second” (ủng hộ) trước đó.

(informal) To agree with a proposition or statement after it has already been seconded.

第三者支持

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Chia thành ba phần bằng nhau; cắt hoặc phân chia cái gì đó thành ba phần đồng đều.

To divide into three equal parts.

分成三等

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ