Bản dịch của từ Gear trong tiếng Việt

Gear

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gear(Noun)

giɹ
gˈɪɹ
01

Các dụng cụ, thiết bị hoặc bộ phận dùng cho một mục đích nhất định (thường để làm việc, hoạt động hay thể thao).

Equipment or apparatus that is used for a particular purpose.

设备或器具,用于特定目的。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Bánh răng: một bánh tròn có các răng cưa gắn với nhau để truyền chuyển động và thay đổi tỷ lệ tốc độ giữa bộ phận truyền động (ví dụ: động cơ) và bộ phận được truyền động (ví dụ: bánh xe).

A toothed wheel that works with others to alter the relation between the speed of a driving mechanism (such as the engine of a vehicle) and the speed of the driven parts (the wheels)

齿轮:与其他齿轮配合,改变动力和被驱动部分的速度关系的轮子。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Gear (Noun)

SingularPlural

Gear

Gears

Gear(Verb)

giɹ
gˈɪɹ
01

Điều chỉnh hoặc thiết kế các bánh răng (hoặc tỉ số truyền) trong một máy để đạt được tốc độ hoặc công suất mong muốn.

Design or adjust the gears in a machine to give a specified speed or power output.

调整机器的齿轮以达到特定的速度或功率。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ