Bản dịch của từ Ordinal trong tiếng Việt

Ordinal

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ordinal(Noun)

ˈɑɹdnl
ˈɑɹdnl
01

Trong ngữ cảnh tôn giáo, “ordinal” là một sách lễ hoặc sách nghi thức chứa các mẫu nghi thức dùng trong buổi phong chức (ordination) cho chức sắc, mô tả cách cử hành lễ, văn bản kinh nguyện và nghi thức liên quan.

A service book especially one with the forms of service used at ordinations.

仪式书

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Ordinal (Noun)

SingularPlural

Ordinal

Ordinals

Ordinal(Adjective)

ˈɑɹdnl
ˈɑɹdnl
01

Liên quan đến vị trí hoặc thứ tự của một thứ trong một dãy (ví dụ: thứ nhất, thứ hai, thứ ba).

Relating to the order of something in a series.

序数的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Liên quan đến bậc (hạng) trong phân loại học; thuộc về thứ tự phân loại (ví dụ: bậc 'orden' trong sinh học).

Relating to a taxonomic order.

与分类顺序有关的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Ordinal (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Ordinal

Thứ tự

-

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ