Bản dịch của từ Sexagesimal trong tiếng Việt
Sexagesimal

Sexagesimal (Adjective)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Sexagesimal (Noun)
Thuộc hệ đếm hoặc phân số dựa trên 1/60; nghĩa là các phần được chia theo đơn vị sáu mươi (mẫu số là lũy thừa của 60), ví dụ như cách chia độ góc hoặc chia giờ (phút, giây) theo hệ 60.
A fraction based on sixtieths ie with a denominator equal to a power of sixty as in the divisions of the degree and hour.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Từ "sexagesimal" có nguồn gốc từ tiếng Latinh "sexagesimus", có nghĩa là "thứ sáu mươi". Nó được sử dụng để chỉ hệ thống số có cơ số 60, thường được áp dụng trong đo lường thời gian (60 giây trong một phút, 60 phút trong một giờ) và các phép tính hình học. Hệ thống sexagesimal phổ biến trong các ngành khoa học và kỹ thuật, nhất là trong Toán học. Từ này có phiên bản giống nhau trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ.
Từ "sexagesimal" có nguồn gốc từ tiếng Latinh "sexagesimus", có nghĩa là "thứ sáu mươi". Nó được sử dụng để chỉ hệ thống số có cơ số 60, thường được áp dụng trong đo lường thời gian (60 giây trong một phút, 60 phút trong một giờ) và các phép tính hình học. Hệ thống sexagesimal phổ biến trong các ngành khoa học và kỹ thuật, nhất là trong Toán học. Từ này có phiên bản giống nhau trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ.
