denominator
Noun
denominator (Noun)
/dɪnˈɑmənˌeiɾɚ/
/dɪnˈɑmənˌeiɾəɹ/
AI
Ví dụ
Tỷ lệ đó là 3:4, với 4 làm mẫu số.The ratio was 3:4, with 4 as the denominator.
Cô ấy tính mẫu số của phân số một cách chính xác.She calculated the denominator of the fraction accurately.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của denominator (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
denominator | denominators |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "denominator" trong tiếng Anh có nghĩa là mẫu số trong các phân số, chỉ số phần số chia cho tổng số. Từ này có phiên bản tương tự trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, không có sự khác biệt đáng kể về cách phát âm hay viết. Trong bối cảnh toán học, "denominator" sử dụng để chỉ các khái niệm mà qua đó người dùng có thể hiểu rõ hơn về tỷ lệ, phần trăm và xác suất. Từ này có nguồn gốc từ tiếng Latin "denominare", có nghĩa là "gọi tên".