Bản dịch của từ Denominator trong tiếng Việt

Denominator

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Denominator(Noun)

dɪnˈɑmənˌeiɾɚ
dɪnˈɑmənˌeiɾəɹ
01

Số ở dưới dấu phân số (phần dưới của một phân số), cho biết số phần mà một đơn vị được chia thành; còn gọi là mẫu số.

The number below the line in a vulgar fraction; a divisor.

分母

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Denominator (Noun)

SingularPlural

Denominator

Denominators

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ