Anh - Việt

Bản dịch của từ Denominator trong tiếng Việt

denominator

Noun

denominator (Noun)

/dɪnˈɑmənˌeiɾɚ/
/dɪnˈɑmənˌeiɾəɹ/
AI

Nghĩa 01

Số ở dưới dấu phân số (phần dưới của một phân số), cho biết số phần mà một đơn vị được chia thành; còn gọi là mẫu số.

The number below the line in a vulgar fraction; a divisor.

Ví dụ
Tỷ lệ đó là 3:4, với 4 làm mẫu số.The ratio was 3:4, with 4 as the denominator.
Cô ấy tính mẫu số của phân số một cách chính xác.She calculated the denominator of the fraction accurately.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của denominator (Noun)

SingularPlural

denominator

denominators

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh