Bản dịch của từ Tierce trong tiếng Việt

Tierce

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tierce(Noun)

tiəs
tˈiɹs
01

Trong âm nhạc, "tierce" là âm thứ ba trong thang âm (tương đương với "mediant"), tức là nốt nằm ở vị trí thứ ba tính từ chủ âm.

Music The third tone of the scale See mediant.

音乐中的第三个音

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Trong ngữ cảnh Công giáo Rôma, “tierce” (còn gọi là “terce”) là giờ kinh thứ ba trong ngày (tức bầu giờ buổi sáng khoảng 9 giờ) hoặc buổi lễ, kinh nguyện được cử hành vào giờ đó.

Religion Roman Catholicism Synonym of terce the third canonical hour or its service.

天主教的第三个礼拜时刻

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

(từ cổ, lịch sử) Một đơn vị sức chứa bằng một phần ba của một thùng (pipe) hoặc một loại chum, thùng đựng lớn; cũng chỉ một loại thùng rượu/lúa muối lớn hơn thùng (barrel) nhưng nhỏ hơn pí (hogshead/puncheon), dùng để đóng rượu, gạo, muối để vận chuyển.

Now historical A measure of capacity equal to a third of a pipe or a cask or other vessel holding such a quantity a cask larger than a barrel and smaller than a hogshead or a puncheon in which wine or salt provisions rice etc are packed for shipment.

三分之一容量的酒桶或容器

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ