Bản dịch của từ Mediant trong tiếng Việt

Mediant

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mediant(Noun)

mˈiːdɪənt
ˈmidiənt
01

Trong âm nhạc, mediant là bậc thứ ba của thang âm.

In music the mediant is the third degree of the scale

在音乐中,mediant 指的是调中的第三个音级。

Ví dụ
02

Trong lĩnh vực viễn thông, thuật ngữ này chỉ một loại xử lý tín hiệu.

In the context of telecommunications the term refers to a type of signal processing

在通信领域,这个术语指的是一种信号处理的类型。

Ví dụ
03

Một giá trị nằm ở giữa một khoảng giá trị, đặc biệt trong một phân bố thống kê.

A value that is in the middle of a range of values especially in a statistical distribution

在统计分布中,位于一组数值中间的那个值,通常指的是中位数。

Ví dụ