Bản dịch của từ Mediant trong tiếng Việt
Mediant
Noun [U/C]

Mediant(Noun)
mˈiːdɪənt
ˈmidiənt
Ví dụ
02
Trong lĩnh vực viễn thông, thuật ngữ này đề cập đến một dạng xử lý tín hiệu.
In telecommunications, this term refers to a type of signal processing.
在电信领域,这个术语指的是一种信号处理方式。
Ví dụ
03
Giá trị nằm chính giữa một phạm vi các giá trị, đặc biệt trong phân phối thống kê
A value that lies in the middle of a range, especially in a statistical distribution.
一个数值位于一组数值的中间位置,尤其是在统计分布中更为明显。
Ví dụ
