Anh - Việt

Bản dịch của từ Statistical trong tiếng Việt

statistical

Adjective

statistical (Adjective)

/stətˈɪstɪkl̩/
/stətˈɪstɪkl̩/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến việc sử dụng hoặc phân tích số liệu thống kê (dữ liệu, con số) để rút ra kết luận hoặc mô tả xu hướng.

Relating to the use of statistics.

Ví dụ
Phân tích thống kê giúp hiểu các xu hướng xã hội trong dữ liệu nhân khẩu học.Statistical analysis helps in understanding social trends in demographic data.
Các phương pháp thống kê được sử dụng trong nghiên cứu xã hội cung cấp những hiểu biết có giá trị.The statistical methods used in social research provide valuable insights.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của statistical (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

statistical

thống kê

-

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh