Bản dịch của từ Canonical trong tiếng Việt

Canonical

NounAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Canonical (Noun)

kənˈɑnɪkl
kənˈɑnɪkl
01

Trang phục chính thức theo quy định của giáo sĩ (y phục dành cho linh mục, tu sĩ trong các tôn giáo, thường là áo thầy, y phục thánh chức).

The prescribed official dress of the clergy.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Canonical (Adjective)

kənˈɑnɪkl
kənˈɑnɪkl
01

Được đưa vào danh sách các sách tôn giáo chính thức được công nhận là xác thực (thánh kinh chính thức).

Included in the list of sacred books officially accepted as genuine.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Liên quan tới một chương (chapter) của nhà thờ lớn (cathedral) hoặc liên quan tới thành viên của chương đó; mang tính chất giáo sĩ thuộc ban quản trị hay cộng đoàn giáo đường chính toà.

Relating to a cathedral chapter or a member of it.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Theo luật giáo hội (luật của nhà thờ Công giáo); được quy định hoặc phù hợp với luật lệ tôn giáo chính thức.

According to or ordered by canon law.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ