Bản dịch của từ Snooker trong tiếng Việt

Snooker

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Snooker(Noun)

snˈʊkɚ
snˈʊkəɹ
01

Một trò chơi bi-a chơi trên bàn bi-a, dùng cây cơ để đánh quả bi trắng (bi cái) nhằm cho các quả bi khác (15 bi đỏ và 6 bi màu) rơi vào lỗ theo thứ tự quy định.

A game played with cues on a billiard table in which the players use a cue ball (white) to pocket the other balls (fifteen red and six coloured) in a set order.

台球游戏,使用白球将其他球击入袋中。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Snooker(Verb)

snˈʊkɚ
snˈʊkəɹ
01

Trong bắn bi-a (snooker), động từ “snooker” nghĩa là khiến đối thủ không thể đánh quả tiếp theo trực tiếp do bi mục tiêu bị chắn bởi bi khác hoặc bằng cách đặt bi của mình ở vị trí chặn đường. Nói chung là làm cho đối phương bị kẹt, không có đường đánh hợp lệ.

Subject (oneself or one's opponent) to a snooker.

使对手无法直接击球

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ