Anh - Việt

Bản dịch của từ Snooker trong tiếng Việt

snooker

NounVerb

snooker (Noun)

/snˈʊkɚ/
/snˈʊkəɹ/
AI

Nghĩa 01 · Một trò chơi bi-a chơi trên bàn bi-a, dùng cây cơ để đánh quả bi trắng (bi cái) nhằm cho các quả bi khác (15 bi đỏ và 6 bi màu) rơi vào lỗ theo thứ tự quy định.

Một trò chơi bi-a chơi trên bàn bi-a, dùng cây cơ để đánh quả bi trắng (bi cái) nhằm cho các quả bi khác (15 bi đỏ và 6 bi màu) rơi vào lỗ theo thứ tự quy định.

A game played with cues on a billiard table in which the players use a cue ball (white) to pocket the other balls (fifteen red and six coloured) in a set order.

Ví dụ
Anh ấy thích chơi snooker với bạn bè tại câu lạc bộ địa phương.He enjoys playing snooker with his friends at the local club.
Giải đấu snooker thu hút nhiều khán giả đến xem các cầu thủ tài năng.The snooker tournament attracted many spectators to watch the skilled players.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của snooker (Noun)

...of snookerADJECTIVE + snookerVERB + snookersnooker + NOUN
Kết hợp từ của snooker
Collocation
Ví dụ

gậy bi-a

snooker cue

Bạn có biết cách cầm gậy snooker đúng cách không?

Do you know how to hold a snooker cue properly?

trò chơi bi-a Anh

game of snooker

Cuối tuần trước, chúng tôi đã chơi một trận bi-a tại nhà Mike.

Last weekend, we played a game of snooker at Mike's house.

trận đấu bi-a

snooker match

Bạn thích xem trận đấu snooker với bạn bè không?

Do you enjoy watching a snooker match with your friends?

bàn bi-a

snooker table

Bạn có bàn bi-a trong câu lạc bộ xã hội của bạn không?

Do you have a snooker table in your social club?

giải đấu bi da

snooker tournament

Giải đấu snooker thu hút nhiều khán giả.

The snooker tournament attracted many spectators.

snooker (Verb)

/snˈʊkɚ/
/snˈʊkəɹ/
AI

Nghĩa 01 · Trong bắn bi-a (snooker), động từ “snooker” nghĩa là khiến đối thủ không thể đánh quả tiếp theo trực tiếp do bi mục tiêu bị chắn bởi bi khác hoặc bằng cách đặt bi của mình ở vị trí chặn đường. Nói chung là làm cho đối phương bị kẹt, không có đường đánh hợp lệ.

Trong bắn bi-a (snooker), động từ “snooker” nghĩa là khiến đối thủ không thể đánh quả tiếp theo trực tiếp do bi mục tiêu bị chắn bởi bi khác hoặc bằng cách đặt bi của mình ở vị trí chặn đường. Nói chung là làm cho đối phương bị kẹt, không có đường đánh hợp lệ.

Subject (oneself or one's opponent) to a snooker.

Ví dụ
Cô ấy đã đặt đối thủ của mình vào tình thế khó khăn bằng cú đánh an toàn hoàn hảo.She snookered her rival by playing a perfect safety shot.
Anh ấy đặt bạn bè của mình vào tình thế khó khăn trong những trận đấu thân thiện để kiểm tra kỹ năng của họ.He snookers his friends during friendly games to test their skills.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh