Bản dịch của từ Cue trong tiếng Việt
Cue

Cue (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Cue (Verb)
Đưa ra tín hiệu, gợi ý để người khác biết nên làm gì hoặc bắt đầu làm gì.
Give a cue to or for.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "cue" có nghĩa là một tín hiệu hoặc dấu hiệu dùng để khuyến khích một hành động hoặc phản ứng nào đó. Trong tiếng Anh, "cue" có thể được sử dụng như danh từ hoặc động từ. Ở tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, từ này có cùng cách viết, nhưng trong một số ngữ cảnh, "cue" còn có thể chỉ đến ý tưởng khơi gợi ký ức hoặc hành động trong lĩnh vực tâm lý học. Sự khác biệt chủ yếu nằm ở việc sử dụng trong các mảng giao tiếp và nghệ thuật, nơi mà "cue" thường được dùng để chỉ tín hiệu trong biểu diễn.
Họ từ
Từ "cue" có nghĩa là một tín hiệu hoặc dấu hiệu dùng để khuyến khích một hành động hoặc phản ứng nào đó. Trong tiếng Anh, "cue" có thể được sử dụng như danh từ hoặc động từ. Ở tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, từ này có cùng cách viết, nhưng trong một số ngữ cảnh, "cue" còn có thể chỉ đến ý tưởng khơi gợi ký ức hoặc hành động trong lĩnh vực tâm lý học. Sự khác biệt chủ yếu nằm ở việc sử dụng trong các mảng giao tiếp và nghệ thuật, nơi mà "cue" thường được dùng để chỉ tín hiệu trong biểu diễn.
