facility
facility (Noun Countable)
Nghĩa 01
“Facility” ở nghĩa đếm được thường chỉ các cơ sở, tiện nghi hoặc công trình phục vụ một mục đích cụ thể (ví dụ: phòng họp, nhà vệ sinh, nhà để xe, nhà máy, trung tâm thể thao).
Facilities, facilities.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của facility (Noun Countable)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
cơ sở thể dục fitness facility | Cơ sở thể dục mới đã mở ở trung tâm thành phố tháng trước. The new fitness facility opened in downtown last month. |
cơ sở chế biến processing facility | Cơ sở chế biến mới mở ở Chicago tháng trước, tạo ra việc làm. The new processing facility opened in Chicago last month, creating jobs. |
phòng tắm riêng en suite facility | Khách sạn cung cấp tiện nghi phòng tắm riêng cho tất cả khách. The hotel offers an en suite facility for all its guests. |
cơ sở thương mại commercial facility | Cơ sở thương mại mới đã mở cửa ở trung tâm Chicago tháng trước. The new commercial facility opened in downtown Chicago last month. |
khu vực giặt ủi laundry facility | Cơ sở giặt ủi trong ký túc xá của chúng tôi luôn bận vào cuối tuần. The laundry facility in our dorm is always busy on weekends. |
facility (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của facility (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
facility | facilities |
Kết hợp từ của facility (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
cơ sở đặc biệt special facility | Thành phố đã xây dựng một cơ sở đặc biệt cho người vô gia cư vào năm 2022. The city built a special facility for homeless people in 2022. |
cơ sở y tế hospital facility | Cơ sở bệnh viện mới mở cửa vào tháng 3 năm 2023 cho sức khỏe cộng đồng. The new hospital facility opened in March 2023 for community health. |
cơ sở hóa chất chemical facility | Cơ sở hóa chất mới đã mở ở Houston tháng trước, tạo ra việc làm. The new chemical facility opened in Houston last month, creating jobs. |
cơ sở giặt ủi washing facility | Trung tâm cộng đồng có một cơ sở rửa mới cho mọi người sử dụng. The community center has a new washing facility for everyone to use. |
cơ sở trung ương central facility | Trung tâm cộng đồng là cơ sở trung tâm cho các hoạt động xã hội ở Springfield. The community center is a central facility for social activities in Springfield. |
facility (Noun Uncountable)
Kết hợp từ của facility (Noun Uncountable)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
cơ sở liên bang federal facility | Cơ sở liên bang cung cấp nhà ở cho các gia đình thu nhập thấp ở Washington. The federal facility provides housing for low-income families in Washington. |
cơ sở phù hợp suitable facility | Trung tâm cộng đồng có cơ sở phù hợp cho các buổi gặp gỡ xã hội. The community center has a suitable facility for social gatherings. |
cơ sở vật chất dành cho người khuyết tật disabled facility | Trung tâm cộng đồng mới có cơ sở dành cho người khuyết tật. The new community center has a disabled facility for everyone. |
cơ sở vật chất hạn chế limited facility | Trung tâm cộng đồng có cơ sở vật chất hạn chế cho các buổi gặp gỡ xã hội. The community center has limited facilities for social gatherings and events. |
cơ sở vật chất thích hợp proper facility | Thành phố cần một cơ sở phù hợp cho người vô gia cư tìm nơi trú. The city needs a proper facility for homeless people to find shelter. |
