Anh - Việt

Bản dịch của từ Facility trong tiếng Việt

facility

Noun CountableNounNoun Uncountable

facility (Noun Countable)

/fəˈsɪl.ə.ti/
/fəˈsɪl.ə.t̬i/
AI

Nghĩa 01

“Facility” ở nghĩa đếm được thường chỉ các cơ sở, tiện nghi hoặc công trình phục vụ một mục đích cụ thể (ví dụ: phòng họp, nhà vệ sinh, nhà để xe, nhà máy, trung tâm thể thao).

Facilities, facilities.

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng cung cấp nhiều tiện ích khác nhau cho cư dân tận hưởng.The community center offers various facilities for residents to enjoy.
Phòng tập thể dục là cơ sở phổ biến để sinh viên rèn luyện sức khỏe và giữ dáng.The gym is a popular facility for students to exercise and stay fit.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của facility (Noun Countable)

ADJECTIVE + facilityPHRASESPREPOSITIONVERB + facilityfacility + NOUNfacility + VERB
Kết hợp từ của facility
Collocation
Ví dụ

cơ sở thể dục

fitness facility

Cơ sở thể dục mới đã mở ở trung tâm thành phố tháng trước.

The new fitness facility opened in downtown last month.

cơ sở chế biến

processing facility

Cơ sở chế biến mới mở ở Chicago tháng trước, tạo ra việc làm.

The new processing facility opened in Chicago last month, creating jobs.

phòng tắm riêng

en suite facility

Khách sạn cung cấp tiện nghi phòng tắm riêng cho tất cả khách.

The hotel offers an en suite facility for all its guests.

cơ sở thương mại

commercial facility

Cơ sở thương mại mới đã mở cửa ở trung tâm Chicago tháng trước.

The new commercial facility opened in downtown Chicago last month.

khu vực giặt ủi

laundry facility

Cơ sở giặt ủi trong ký túc xá của chúng tôi luôn bận vào cuối tuần.

The laundry facility in our dorm is always busy on weekends.

facility (Noun)

/fəsˈɪlɪti/
/fəsˈɪlɪti/
AI

Nghĩa 01

Khả năng bẩm sinh hoặc dễ dàng của một người trong việc làm hoặc học điều gì đó; năng khiếu tự nhiên giúp thực hiện việc gì một cách trơn tru và hiệu quả.

A natural ability to do or learn something well and easily.

Ví dụ
Cô ấy có khả năng ngôn ngữ vượt trội.She has a remarkable facility for languages.
Khả năng âm nhạc của cậu ấy gây ấn tượng với mọi người trong bữa tiệc.His musical facility impresses everyone at the party.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một địa điểm, trang thiết bị hoặc tiện nghi được cung cấp để phục vụ một mục đích cụ thể (ví dụ: phòng họp, nhà vệ sinh, bể bơi, máy móc trong nhà máy).

A place, amenity, or piece of equipment provided for a particular purpose.

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng là cơ sở cho các cuộc tụ họp xã hội.The community center is a facility for social gatherings.
Thư viện là cơ sở nơi mọi người có thể mượn sách.The library is a facility where people can borrow books.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của facility (Noun)

SingularPlural

facility

facilities

Kết hợp từ của facility (Noun)

ADJECTIVE + facilityPHRASESPREPOSITIONVERB + facilityfacility + NOUNfacility + VERB
Kết hợp từ của facility
Collocation
Ví dụ

cơ sở đặc biệt

special facility

Thành phố đã xây dựng một cơ sở đặc biệt cho người vô gia cư vào năm 2022.

The city built a special facility for homeless people in 2022.

cơ sở y tế

hospital facility

Cơ sở bệnh viện mới mở cửa vào tháng 3 năm 2023 cho sức khỏe cộng đồng.

The new hospital facility opened in March 2023 for community health.

cơ sở hóa chất

chemical facility

Cơ sở hóa chất mới đã mở ở Houston tháng trước, tạo ra việc làm.

The new chemical facility opened in Houston last month, creating jobs.

cơ sở giặt ủi

washing facility

Trung tâm cộng đồng có một cơ sở rửa mới cho mọi người sử dụng.

The community center has a new washing facility for everyone to use.

cơ sở trung ương

central facility

Trung tâm cộng đồng là cơ sở trung tâm cho các hoạt động xã hội ở Springfield.

The community center is a central facility for social activities in Springfield.

facility (Noun Uncountable)

/fəsˈɪlɪti/
/fəsˈɪlɪti/
AI

Kết hợp từ của facility (Noun Uncountable)

ADJECTIVE + facilityPREPOSITIONVERB + facilityfacility + NOUNfacility + VERB
Kết hợp từ của facility
Collocation
Ví dụ

cơ sở liên bang

federal facility

Cơ sở liên bang cung cấp nhà ở cho các gia đình thu nhập thấp ở Washington.

The federal facility provides housing for low-income families in Washington.

cơ sở phù hợp

suitable facility

Trung tâm cộng đồng có cơ sở phù hợp cho các buổi gặp gỡ xã hội.

The community center has a suitable facility for social gatherings.

cơ sở vật chất dành cho người khuyết tật

disabled facility

Trung tâm cộng đồng mới có cơ sở dành cho người khuyết tật.

The new community center has a disabled facility for everyone.

cơ sở vật chất hạn chế

limited facility

Trung tâm cộng đồng có cơ sở vật chất hạn chế cho các buổi gặp gỡ xã hội.

The community center has limited facilities for social gatherings and events.

cơ sở vật chất thích hợp

proper facility

Thành phố cần một cơ sở phù hợp cho người vô gia cư tìm nơi trú.

The city needs a proper facility for homeless people to find shelter.

Video ngữ cảnh