Bản dịch của từ Fifteen trong tiếng Việt

Fifteen

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fifteen(Noun)

fˈɪftˈin
fˈɪftˈin
01

(ở Ireland, thường dùng ở dạng số nhiều) Một loại bánh ngọt không cần nướng làm bằng cách nghiền bánh quy digestive, trộn với kẹo dẻo marshmallow, quả cherry ngâm (glacé cherries), sữa đặc và cơm dừa khô; sau đó ép thành khuôn hoặc nặn thành miếng và để đông cho cứng lại.

Ireland mostly in plural An Irish traybake made with crushed digestive biscuits marshmallows and glacé cherries combined with condensed milk and desiccated coconut.

爱尔兰甜点,通常用消化饼干、棉花糖、樱桃和椰子粉制作。

fifteen meaning
Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Fifteen (Noun)

SingularPlural

Fifteen

Fifteens

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ