ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Door
Một tấm chắn có bản lề, trượt hoặc quay đặt ở lối vào của tòa nhà, phòng, phương tiện hoặc trong khung tủ; dùng để đóng mở, ngăn cách không gian.
A hinged, sliding, or revolving barrier at the entrance to a building, room, or vehicle, or in the framework of a cupboard.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/door/