door
door (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của door (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
door | doors |
Kết hợp từ của door (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
kéo đến cửa pull to door | Trong bài thi nói IELTS, tôi phải kéo cửa khi bước vào phòng nhỏ để phỏng vấn. In the IELTS speaking test, I had to pull to door when entering the small room for the interview. |
đóng cửa kín keep shut door | Trong thư viện, học sinh phải giữ cửa đóng để tránh ồn ào khi thi nói IELTS. In the library, students must keep shut door to avoid noise during the IELTS speaking test. |
giữ cửa đóng keep closed door | Trong bài thi nói IELTS của tôi, giáo viên bảo tôi giữ cửa đóng để tránh tiếng ồn từ đường phố. In my IELTS speaking test, my teacher told me to keep closed door to avoid noise from the street. |
mở cửa unlatch door | Trong bữa tiệc xã hội, Anna đã giúp mở chốt cửa cho bạn bè vào ngày 5 tháng 5. In the social party, Anna helped unlatch the door for her friends on May 5th. |
đẩy cửa mở push open door | Tại lễ hội trường, nhiều học sinh đẩy mở cửa để tham gia bữa tiệc nhảy. At the school festival, many students push open door to join the dance party. |