Anh - Việt

Bản dịch của từ Revolving trong tiếng Việt

revolving

AdjectiveVerb

revolving (Adjective)

/ɹivˈɑlvɪŋ/
/ɹɪvˈɑlvɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Diễn ra liên tục, lặp đi lặp lại hoặc luôn thay đổi, quay vòng; xảy ra theo chu kỳ hoặc thường xuyên đổi mới.

constantly reoccurring or changing.

Ví dụ
Lịch trình xoay vòng của cô ấy làm cho việc lên kế hoạch cho các sự kiện xã hội trở nên khó khăn.Her revolving schedule made it hard to plan social events.
Anh ấy cảm thấy bị áp đảo bởi các ý kiến xoay vòng trên mạng xã hội.He felt overwhelmed by the revolving opinions on social media.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

revolving (Verb)

/ɹivˈɑlvɪŋ/
/ɹɪvˈɑlvɪŋ/
AI

Nghĩa 01

chuyển động tròn đều quanh trục trung tâm.

move in a circular motion around a central axis.

Ví dụ
Các sinh viên đang thảo luận về vấn đề xoay chuyển của biến đổi khí hậu.The students are discussing the revolving issue of climate change.
Cô ấy tránh xoay chuyển quanh các chủ đề nhạy cảm trong bài thi nói IELTS.She avoids revolving around sensitive topics during the IELTS speaking test.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của revolving (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

revolve

V2

Quá khứ đơn

Past simple

revolved

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

revolved

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

revolves

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

revolving

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh