Bản dịch của từ Wolf trong tiếng Việt

Wolf

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Wolf(Noun)

vɑlf
wˈʊlf
01

Một loài thú hoang ăn thịt thuộc họ Chó, là thành viên lớn nhất của họ này. Sói sống và săn mồi theo bầy, phân bố tự nhiên ở Á-Âu và Bắc Mỹ. Do bị săn bắt và mất môi trường sống, loài này đã bị suy giảm mạnh ở nhiều nơi.

A wild carnivorous mammal which is the largest member of the dog family, living and hunting in packs. It is native to both Eurasia and North America, but is much persecuted and has been widely exterminated.

狼是一种生活在群体中的大型食肉哺乳动物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Được dùng theo nghĩa bóng để chỉ một người hoặc vật tham lam, tàn bạo hoặc hung dữ; ví von như kẻ săn mồi, người lợi dụng hoặc đối tượng đáng sợ, ăn tàn phá hại.

Used figuratively to refer to a rapacious, ferocious, or voracious person or thing.

凶狠的掠夺者

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Trong âm nhạc, 'wolf' chỉ một hiện tượng âm thanh khắc nghiệt hoặc lệch tông (âm chói, rung lạ) xảy ra khi chơi một số nốt hoặc quãng trên nhạc cụ, do cấu tạo nhạc cụ hoặc do khác biệt với hệ hòa âm đều (equal temperament). Hiện tượng này làm âm nghe không ổn định, có tiếng 'rung' hay 'gắt'.

A harsh or out-of-tune effect produced when playing particular notes or intervals on a musical instrument, caused either by the instrument's construction or by divergence from equal temperament.

在音乐中,'wolf'指的是一种不和谐的音效,通常因乐器构造或与均匀音律的偏差而产生。

wolf tiếng việt là gì
Ví dụ

Dạng danh từ của Wolf (Noun)

SingularPlural

Wolf

Wolves

Wolf(Verb)

vɑlf
wˈʊlf
01

Ăn ngấu nghiến, ăn rất tham và tốc độ, như kẻ đói bụng ăn lấy ăn để.

Devour (food) greedily.

狼吞虎咽

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ