Bản dịch của từ Temperament trong tiếng Việt

Temperament

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Temperament(Noun)

tˈɛmpɚmn̩t
tˈɛmpəɹəmn̩t
01

Sự điều chỉnh các khoảng cách giữa các nốt (các quãng) khi lên dây hoặc tinh chỉnh một nhạc cụ (như đàn piano) để thang âm có thể dùng được trong các chìa khác nhau; trong hòa âm chia đều (equal temperament) quãng tám được chia thành mười hai bán cung bằng nhau.

The adjustment of intervals in tuning a piano or other musical instrument so as to fit the scale for use in different keys in equal temperament the octave consists of twelve equal semitones.

音律的调整

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Bản tính, tính cách bẩm sinh hoặc lâu dài của một người hoặc động vật, đặc trưng cho cách họ phản ứng và hành xử trong nhiều tình huống.

A persons or animals nature especially as it permanently affects their behaviour.

个性,性情

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Temperament (Noun)

SingularPlural

Temperament

Temperaments

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ