temperament
temperament (Noun)
Nghĩa 01 · Sự điều chỉnh các khoảng cách giữa các nốt (các quãng) khi lên dây hoặc tinh chỉnh một nhạc cụ (như đàn piano) để thang âm có thể dùng được trong các chìa khác nhau; trong hòa âm chia đều (equal temperament) quãng tám được chia thành mười hai bán cung bằng nhau.
Sự điều chỉnh các khoảng cách giữa các nốt (các quãng) khi lên dây hoặc tinh chỉnh một nhạc cụ (như đàn piano) để thang âm có thể dùng được trong các chìa khác nhau; trong hòa âm chia đều (equal temperament) quãng tám được chia thành mười hai bán cung bằng nhau.
The adjustment of intervals in tuning a piano or other musical instrument so as to fit the scale for use in different keys in equal temperament the octave consists of twelve equal semitones.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Bản tính, tính cách bẩm sinh hoặc lâu dài của một người hoặc động vật, đặc trưng cho cách họ phản ứng và hành xử trong nhiều tình huống.
Bản tính, tính cách bẩm sinh hoặc lâu dài của một người hoặc động vật, đặc trưng cho cách họ phản ứng và hành xử trong nhiều tình huống.
A persons or animals nature especially as it permanently affects their behaviour.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của temperament (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
temperament | temperaments |
Kết hợp từ của temperament (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
tính khí hung dữ violent temperament | Anh ta thường tham gia vào các cuộc đánh nhau vì tính khí dữ dội của mình. He often gets into fights due to his violent temperament. |
tính cách dễ bảo docile temperament | Cô ấy đã thể hiện tính cách dễ bảo trong cuộc thảo luận nhóm. She displayed a docile temperament during the group discussion. |
tính khí khó tính difficult temperament | Xử lý với học sinh có tính cách khó khăn có thể thách thức. Dealing with students with difficult temperaments can be challenging. |
tính cách dễ vỡ fragile temperament | Tính khí dễ vỡ của cô ấy khiến cô ấy nhạy cảm với chỉ trích. Her fragile temperament made her sensitive to criticism. |
tính cách lạc quan sanguine temperament | Maria có tính cách lạc quan, dễ dàng kết bạn tại các sự kiện xã hội. Maria has a sanguine temperament, making friends easily at social events. |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "temperament" được sử dụng để chỉ những đặc điểm tính cách bẩm sinh của một cá nhân, bao gồm cảm xúc, sự nhạy cảm và khuynh hướng hành động. Trong tiếng Anh, từ này được sử dụng giống nhau trong cả Anh-Anh và Anh-Mỹ, không có sự khác biệt lớn về cách phát âm hay nghĩa. Tuy nhiên, đôi khi "temperament" trong ngữ cảnh tâm lý học có thể ám chỉ đến một trong bốn loại tạng người cơ bản, góp phần vào việc nghiên cứu tính cách và hành vi con người.