Anh - Việt

Bản dịch của từ Hunting trong tiếng Việt

hunting

Noun

hunting (Noun)

/hˈʌntɪŋ/
/hˈʌntɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Việc tìm kiếm thứ gì đó, thường là để phục vụ công việc hoặc tìm nhà/đặt chỗ (ví dụ tìm việc, tìm căn hộ).

Việc tìm kiếm thứ gì đó, thường là để phục vụ công việc hoặc tìm nhà/đặt chỗ (ví dụ tìm việc, tìm căn hộ).

Looking for something especially for a job or flat.

Ví dụ
Việc tìm kiếm một công việc mới có thể gây căng thẳng.Hunting for a new job can be stressful.
Cô ấy không quan tâm đến việc tìm kiếm một căn hộ.She is not interested in hunting for an apartment.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Trong kỹ thuật/cơ khí, “hunting” chỉ trạng thái dao động quanh một giá trị trung tâm mà không ổn định — tức là hệ liên tục vượt qua giá trị mong muốn, oscillation kéo dài và không dập tắt được ngay.

Trong kỹ thuật/cơ khí, “hunting” chỉ trạng thái dao động quanh một giá trị trung tâm mà không ổn định — tức là hệ liên tục vượt qua giá trị mong muốn, oscillation kéo dài và không dập tắt được ngay.

engineering Fluctuating around a central value without stabilizing.

Ví dụ
Việc săn tìm thông tin liên quan rất quan trọng cho việc chuẩn bị IELTS.Hunting for relevant information is crucial for IELTS preparation.
Tránh việc săn tìm câu trả lời trong bài thi nói.Avoid hunting for answers during the speaking test.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Hành động tìm kiếm và giết một con vật hoang dã, có thể để giải trí (săn bắn thể thao) hoặc để lấy thịt, da, lông, xương... dùng làm thực phẩm, quần áo hay vật dụng khác.

Hành động tìm kiếm và giết một con vật hoang dã, có thể để giải trí (săn bắn thể thao) hoặc để lấy thịt, da, lông, xương... dùng làm thực phẩm, quần áo hay vật dụng khác.

The act of finding and killing a wild animal either for sport or with the intention of using its parts to make food clothes etc.

Ví dụ
Săn bắn là một hoạt động phổ biến trong bộ tộc bản địa ở Amazon.Hunting is a popular activity among the indigenous tribes in the Amazon.
Một số người tin rằng việc săn bắn các loài đang bị đe dọa nên bị cấm.Some people believe that hunting endangered species should be banned.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của hunting (Noun)

PREPOSITIONVERB + huntinghunting + NOUN
Kết hợp từ của hunting
Collocation
Ví dụ

sự săn bắn của

hunting of

Săn bắn động vật là một chủ đề gây tranh cãi trong một số xã hội.

Hunting of animals is a controversial topic in some societies.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh