Anh - Việt

Bản dịch của từ Positioning trong tiếng Việt

positioning

NounVerb

positioning (Noun)

/pəzˈɪʃənɪŋ/
/pəzˈɪʃənɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động đặt ai đó hoặc cái gì đó vào một vị trí cụ thể; việc định vị, sắp xếp hoặc bố trí để ở một chỗ nhất định.

the action of putting someone or something in a particular position.

Ví dụ
Vị trí hiệu quả trong các vòng xã hội có thể dẫn đến nhiều cơ hội hơn.Effective positioning in social circles can lead to more opportunities.
Vị trí chiến lược của cô ấy tại sự kiện đã giúp cô ấy tạo ra những mối quan hệ quý giá.Her strategic positioning at the event helped her make valuable connections.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của positioning (Noun)

SingularPlural

positioning

positionings

positioning (Verb)

/pəzˈɪʃənɪŋ/
/pəzˈɪʃənɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Đặt hoặc sắp xếp ai đó hoặc vật gì đó vào một vị trí cụ thể; bố trí cho đúng chỗ.

place someone or something in a particular position.

Ví dụ
Sắp xếp các chiếc ghế thành vòng tròn cho nhóm thảo luận.Positioning the chairs in a circle for the discussion group.
Cô ấy đang sắp xếp thức ăn trên bàn cho bữa tiệc.She is positioning the food on the table for the party.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của positioning (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

position

V2

Quá khứ đơn

Past simple

positioned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

positioned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

positions

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

positioning

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh