Bản dịch của từ Positioning trong tiếng Việt
Positioning

Positioning (Verb)
Đặt (ai đó hoặc cái gì đó) vào một vị trí cụ thể.
Place someone or something in a particular position.
Positioning the chairs in a circle for the discussion group.
Sắp xếp các chiếc ghế thành vòng tròn cho nhóm thảo luận.
She is positioning the food on the table for the party.
Cô ấy đang sắp xếp thức ăn trên bàn cho bữa tiệc.
The teacher is positioning the students according to height.
Giáo viên đang sắp xếp học sinh theo chiều cao.
Dạng động từ của Positioning (Verb)
Loại động từ | Cách chia | |
---|---|---|
V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | Position |
V2 | Quá khứ đơn Past simple | Positioned |
V3 | Quá khứ phân từ Past participle | Positioned |
V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | Positions |
V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | Positioning |
Positioning (Noun)
Hành động đặt ai đó hoặc một cái gì đó vào một vị trí cụ thể.
The action of putting someone or something in a particular position.
Effective positioning in social circles can lead to more opportunities.
Vị trí hiệu quả trong các vòng xã hội có thể dẫn đến nhiều cơ hội hơn.
Her strategic positioning at the event helped her make valuable connections.
Vị trí chiến lược của cô ấy tại sự kiện đã giúp cô ấy tạo ra những mối quan hệ quý giá.
Proper positioning in social interactions is crucial for building relationships.
Vị trí đúng đắn trong các tương tác xã hội là rất quan trọng để xây dựng mối quan hệ.