Bản dịch của từ Positioning trong tiếng Việt

Positioning

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Positioning(Verb)

pəzˈɪʃənɪŋ
pəzˈɪʃənɪŋ
01

Đặt hoặc sắp xếp ai đó hoặc vật gì đó vào một vị trí cụ thể; bố trí cho đúng chỗ.

Place someone or something in a particular position.

把某人或某物放在特定位置

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Positioning (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Position

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Positioned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Positioned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Positions

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Positioning

Positioning(Noun)

pəzˈɪʃənɪŋ
pəzˈɪʃənɪŋ
01

Hành động đặt ai đó hoặc cái gì đó vào một vị trí cụ thể; việc định vị, sắp xếp hoặc bố trí để ở một chỗ nhất định.

The action of putting someone or something in a particular position.

放置某物于特定位置

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Positioning (Noun)

SingularPlural

Positioning

Positionings

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ