Bản dịch của từ Orienting trong tiếng Việt

Orienting

VerbAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Orienting (Verb)

jˈɔɹintɨŋ
jˈɔɹintɨŋ
01

Định hướng, đặt hoặc sắp xếp (một vật, người hoặc hướng) về một phương hướng cụ thể.

To align or position in a particular direction.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Orienting (Adjective)

jˈɔɹintɨŋ
jˈɔɹintɨŋ
01

(tính từ) có tác dụng định hướng, chỉ đường hoặc giúp xác định phương hướng, mục tiêu, hoặc vị trí.

Serving to give direction.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ