Anh - Việt

Bản dịch của từ Phonograph trong tiếng Việt

phonograph

Noun

phonograph (Noun)

/fˈoʊnəgɹæf/
/fˈoʊnəgɹæf/
AI

Nghĩa 01

Một loại máy ghi và phát âm thanh cổ, tiền thân của dĩa than và máy hát đĩa, dùng trục hoặc ống tròn (cylinder) để ghi lại và phát lại giọng nói hoặc âm nhạc.

An early form of gramophone using cylinders and able to record as well as reproduce sound.

Ví dụ
Máy ghi âm đã cách mạng hóa cách mà mọi người thưởng thức âm nhạc tại nhà.The phonograph revolutionized the way people enjoyed music at home.
Không nhiều nhà có máy ghi âm do giá cao.Not many homes had a phonograph due to its high cost.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của phonograph (Noun)

SingularPlural

phonograph

phonographs

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh