Anh - Việt

Bản dịch của từ Gramophone trong tiếng Việt

gramophone

Noun

gramophone (Noun)

/gɹˈæməfoʊn/
/gɹˈæməfoʊn/
AI

Nghĩa 01

Một từ tiếng Anh (dùng ở Anh) chỉ một loại máy nghe đĩa cũ; máy phát lại âm thanh từ đĩa than (record player)

Britain dated A record player.

Ví dụ
Chiếc máy hát đã phát nhạc tại sự kiện xã hội thứ bảy vừa qua.The gramophone played music at the social event last Saturday.
Nhiều người không sử dụng máy hát ngày nay.Many people do not use the gramophone today.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh