Bản dịch của từ Sell trong tiếng Việt

Sell

VerbNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sell (Verb)

sel
sel
01

Hành động trao đổi hàng hóa hoặc dịch vụ để nhận tiền; bán một món đồ hoặc cung cấp dịch vụ để thu lợi

Trading, selling.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Bán: chuyển giao một món đồ hoặc dịch vụ cho người khác để đổi lấy tiền.

Give or hand over (something) in exchange for money.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Thuyết phục ai đó tin rằng một ý tưởng, sản phẩm hoặc quan điểm là tốt; làm cho người khác đồng ý hoặc chấp nhận những lợi ích của điều gì đó.

Persuade someone of the merits of.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Lừa dối, đánh lừa ai đó để họ tin hoặc mua thứ gì đó; lừa người khác bằng mánh khoé.

Trick or deceive (someone)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Sell (Noun)

sˈɛl
sˈɛl
01

Một cảm giác thất vọng khi nhận ra mình bị lừa hoặc bị thổi phồng về giá trị, chất lượng của một thứ gì đó; tức là kỳ vọng không được đáp ứng vì sự đánh lừa.

A disappointment, typically one arising from being deceived as to the merits of something.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hành động bán hoặc cố gắng bán một món hàng hay dịch vụ cho người khác.

An act of selling or attempting to sell something.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ