Bản dịch của từ Sell trong tiếng Việt
Sell
VerbNoun

Sell (Verb)
sel
sel
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Sell (Noun)
sˈɛl
sˈɛl
01
Một cảm giác thất vọng khi nhận ra mình bị lừa hoặc bị thổi phồng về giá trị, chất lượng của một thứ gì đó; tức là kỳ vọng không được đáp ứng vì sự đánh lừa.
A disappointment, typically one arising from being deceived as to the merits of something.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Hành động bán hoặc cố gắng bán một món hàng hay dịch vụ cho người khác.
An act of selling or attempting to sell something.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
