Bản dịch của từ Trick trong tiếng Việt

Trick

Adjective Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Trick(Adjective)

tɹɪk
tɹˈɪk
01

Dễ bị hỏng, dễ gặp sự cố hoặc không đáng tin cậy; có khả năng thất bại hoặc bị lỗi.

Liable to fail defective.

容易失败的; 不可靠的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Dùng để lừa dối, đánh lừa hoặc gây ảo giác; nhằm tạo sự nhầm lẫn, làm cho người khác tin điều không có thật.

Intended or used to deceive or mystify or to create an illusion.

意在欺骗或迷惑的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Trick(Noun)

tɹɪk
tɹˈɪk
01

Một hành động hoặc mưu mẹo khôn lỏi được thực hiện để đánh lừa hoặc qua mặt người khác.

A cunning act or scheme intended to deceive or outwit someone.

欺骗的计谋

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Trong ngữ cảnh này, “trick” là cách gọi lóng chỉ một người trả tiền để quan hệ tình dục với gái mại dâm; tức là khách của gái mại dâm.

A prostitutes client.

嫖客

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một thói quen, cử chỉ hay cách làm đặc trưng, hơi kỳ quặc hoặc riêng biệt của một người; hành động mang nét riêng mà người đó thường làm.

A peculiar or characteristic habit or mannerism.

独特的习惯或举止

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Trong các trò chơi bài như bridge hoặc whist, 'trick' chỉ một vòng chơi trong đó mỗi người chơi lần lượt đánh một lá bài; lá bài có giá trị cao nhất (theo quy tắc chất và thứ tự) sẽ thắng vòng đó và người thắng thu các lá bài đã đánh.

In bridge whist and similar card games a sequence of cards forming a single round of play One card is laid down by each player the highest card being the winner.

牌局中的一轮游戏,每位玩家出一张牌,最高者获胜。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

Một ca trực lái tàu của thủy thủ, thường kéo dài khoảng hai hoặc bốn giờ, trong đó một người chịu trách nhiệm điều khiển bánh lái (bộ lái).

A sailors turn at the helm usually lasting for two or four hours.

船员在船舵上的值班,通常持续两到四小时。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Trick (Noun)

SingularPlural

Trick

Tricks

Trick(Verb)

tɹɪk
tɹˈɪk
01

Vẽ phác thảo một huy hiệu (điện gắn, huy hiệu gia đình) theo nét viền, đánh dấu các màu sắc bằng chữ cái hoặc kí hiệu (không tô màu đầy đủ, chỉ kẻ đường viền và ký hiệu màu).

Sketch a coat of arms in outline with the colours indicated by letters or signs.

用轮廓描绘徽章,标记颜色

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Lừa đảo hoặc đánh lừa ai đó một cách khôn khéo để vượt qua, đối phó hoặc chiếm ưu thế.

Cunningly deceive or outwit.

狡猾地欺骗或智取

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Trick (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Trick

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Tricked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Tricked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Tricks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Tricking

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ