Bản dịch của từ Peculiar trong tiếng Việt
Peculiar
AdjectiveNoun

Peculiar (Adjective)
pɪkjˈuljəɹ
pɪkjˈuljɚ
01
Đặc biệt, khác thường hoặc có nét riêng so với bình thường.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Peculiar (Noun)
pɪkjˈuljəɹ
pɪkjˈuljɚ
01
Một giáo xứ hoặc nhà thờ được miễn khỏi quyền quản lý của giáo phận nơi nó nằm; thay vào đó, nó chịu quyền trực tiếp của quốc vương hoặc của tổng giám mục.
A parish or church exempt from the jurisdiction of the diocese in which it lies, and subject to the direct jurisdiction of the monarch or an archbishop.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
