Bản dịch của từ Peculiar trong tiếng Việt

Peculiar

AdjectiveNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Peculiar (Adjective)

pɪkjˈuljəɹ
pɪkjˈuljɚ
01

Đặc biệt, khác thường hoặc có nét riêng so với bình thường.

Particular; special.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Khác với bình thường hoặc mong đợi; kỳ lạ, có những nét kỳ quặc khiến người ta cảm thấy khác thường.

Different to what is normal or expected; strange.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Peculiar (Noun)

pɪkjˈuljəɹ
pɪkjˈuljɚ
01

Một giáo xứ hoặc nhà thờ được miễn khỏi quyền quản lý của giáo phận nơi nó nằm; thay vào đó, nó chịu quyền trực tiếp của quốc vương hoặc của tổng giám mục.

A parish or church exempt from the jurisdiction of the diocese in which it lies, and subject to the direct jurisdiction of the monarch or an archbishop.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ