Bản dịch của từ Mannerism trong tiếng Việt
Mannerism
Noun [U/C]

Mannerism(Noun)
mˈænərˌɪzəm
ˈmænɝˌɪzəm
Ví dụ
02
Ví dụ
03
Cách nói hoặc hành xử quá phô trương hoặc tạo dáng quá mức
Talking or acting in an exaggerated or fake manner.
一种浮夸或做作的说话或行为方式。
Ví dụ
