Bản dịch của từ Client. trong tiếng Việt
Client.

Client. (Noun)
Khách hàng mua sắm hàng hóa hoặc dịch vụ
A customer who purchases goods or services
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một cá nhân hoặc tổ chức sử dụng dịch vụ của một chuyên gia hoặc tổ chức nào đó.
A person or organization that uses the services of a professional or organization
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Khách hàng, đặc biệt là người mua hoặc sử dụng dịch vụ
A customer or patron especially a buyer of services
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một cá nhân hoặc tổ chức sử dụng dịch vụ của một chuyên gia hoặc công ty.
A person or organization using the services of a professional person or company
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Client. (Noun Countable)
Người hoặc tổ chức sử dụng dịch vụ hoặc nhận lời khuyên từ một chuyên gia hay doanh nghiệp
A person or organization that uses the services or advice of a professional or business
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Người đang nhận sự giúp đỡ, chăm sóc hoặc hỗ trợ từ một cơ quan hay chuyên viên.
A person who is receiving help or care from a social service healthcare or support organization
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Người hoặc tổ chức thuê và nhận dịch vụ chuyên môn từ luật sư, kế toán, nhà thiết kế hoặc chuyên gia khác.
A person or company that receives professional services from a lawyer accountant designer or other specialist
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Người hoặc tổ chức trả tiền để nhận dịch vụ hoặc lời tư vấn chuyên môn.
A person or organization that pays for and receives professional services or advice
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Người hoặc tổ chức thuê, trả tiền hoặc sử dụng dịch vụ của một chuyên gia hay doanh nghiệp.
A person or organization that pays for or uses the services of a professional or business
Từ tiếng Việt gần nghĩa
