Bản dịch của từ Client. trong tiếng Việt

Client.

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Client.(Noun)

klˈaɪənt
ˈkɫaɪənt
01

Bên liên quan trong một vụ kiện pháp lý hoặc hợp đồng

A party involved in a legal case or contract.

涉及法律案件或合同的当事人

Ví dụ
02

Một khách hàng mua hàng hóa hoặc dịch vụ

Customers purchasing goods or services

购买商品或服务的客户

Ví dụ
03

Một cá nhân hoặc tổ chức sử dụng dịch vụ của một chuyên gia hoặc tổ chức nào đó.

An individual or organization uses the services of a certain professional or organization.

个人或机构使用某位专家或某个组织的服务。

Ví dụ
04

Một cá nhân hoặc tổ chức thuê dịch vụ của một chuyên gia hoặc công ty chuyên nghiệp

An individual or organization that utilizes the services of a professional or a company.

个人或机构使用专家或公司的服务。

Ví dụ
05

Trong ngữ cảnh của lập trình, đó là một thiết bị hoặc chương trình nhận và xử lý dữ liệu từ máy chủ.

In the context of computing, a device or program that receives and processes data from a server.

在计算机领域中,设备或程序负责接收并处理来自服务器的数据。

Ví dụ
06

Khách hàng hoặc khách quen, đặc biệt là người mua dịch vụ

A client or benefactor, especially someone who purchases services.

一个客户或恩人,尤其是购买服务的人。

Ví dụ