ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Customer
Người mua hàng hoặc người sử dụng dịch vụ của một cửa hàng, công ty hoặc doanh nghiệp; khách hàng.
Client.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một người thuộc kiểu nào đó mà ta phải đối phó.
A person of a specified kind with whom one has to deal.
Người mua hàng hoặc sử dụng dịch vụ từ một cửa hàng, doanh nghiệp hoặc cung cấp dịch vụ.
A person who buys goods or services from a shop or business.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/customer/