Bản dịch của từ Patron trong tiếng Việt

Patron

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Patron(Noun)

pˈætrɒn
ˈpætrən
01

Một danh xưng dành cho vị thánh mà một nhà thờ hoặc tổ chức tôn giáo được đặt tên theo

A title given to a saint who is venerated by a church or religious organization.

这是用来指代被教堂或宗教机构供奉的圣者的题目。

Ví dụ
02

Người tài trợ tài chính hoặc hỗ trợ khác cho một cá nhân, tổ chức, mục đích hoặc hoạt động nào đó

Support provided to an individual, organization, purpose, or activity, such as financial aid or other types of assistance.

为个人、组织、事业或活动提供经济或其他支持的人

Ví dụ
03

Khách hàng quen thuộc của một quán ăn, nhà hàng hoặc rạp hát

A regular customer of a store, restaurant, or theater.

一个商店、餐馆或剧院的常客。

Ví dụ