Bản dịch của từ Saint trong tiếng Việt
Saint
Noun [U/C] Adjective

Saint(Noun)
sˈeɪnt
ˈseɪnt
01
Một người được xem là có phẩm hạnh cao quý hoặc thiêng liêng
A person is considered to be highly moral or saintly.
有人被视为非常有道德或品德高尚的人。
Ví dụ
Ví dụ
03
Một người được công nhận là thánh thiện hoặc có đức tính tốt và được tin trong đức tin Cơ Đốc rằng sau khi chết sẽ lên thiên đường
A person recognized for their sainthood or virtue and considered within Christian faith is someone believed to be in heaven after death.
在基督教信仰中,被认为具有圣洁或美德,且被视为死后已升天的圣人或德高望重的人
Ví dụ
Saint(Adjective)
sˈeɪnt
ˈseɪnt
01
Ví dụ
02
Được Đức tin hoặc ban phước
Blessed or consecrated.
被奉献或受赐福。
Ví dụ
