ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Holy
Đáng tôn thờ, được kính trọng
Worthy of worship revered
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dành riêng hoặc được thánh hiến cho Chúa hoặc một mục đích tôn giáo thiêng liêng
Dedicated or consecrated to God or a religious purpose sacred
Hoàn toàn thiêng liêng, thánh thiện
Simply divine saintly