ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Holy
Đáng để thờ cúng, được tôn kính
Worthy of reverence, deserving of respect
值得崇敬和尊重
Dành riêng hoặc thánh hóa cho Chúa hoặc mục đích tôn giáo thiêng liêng
Dedicated or consecrated to God or a sacred religious purpose
专门献给上帝或具有神圣宗教意义的目的
Đơn giản thiêng liêng thánh thiện
It's simply divine.
简直如神一般圣洁