Bản dịch của từ Laid trong tiếng Việt

Laid

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Laid (Verb)

lˈeid
lˈeid
01

‘laid’ là dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ 'lay', nghĩa là đã đặt, đã để, đã bố trí một vật gì đó ở chỗ nào hoặc đã trải/đặt (ví dụ: đặt sách lên bàn; trải khăn lên giường).

Simple past and past participle of lay.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ