Bản dịch của từ Laid trong tiếng Việt

Laid

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Laid(Verb)

lˈeid
lˈeid
01

‘laid’ là dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ 'lay', nghĩa là đã đặt, đã để, đã bố trí một vật gì đó ở chỗ nào hoặc đã trải/đặt (ví dụ: đặt sách lên bàn; trải khăn lên giường).

Simple past and past participle of lay.

放置的过去式

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Laid (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Lay

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Laid

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Laid

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Lays

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Laying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ