Anh - Việt
despondency
Noun
despondency (Noun)
/dɪspˈɒndənsi/
/dɪˈspɑndənsi/
AI
Nghĩa 01
Tinh thần sa sút là trạng thái trầm cảm.
Low spirits a state of depression
Ví dụ
Nhiều người rơi vào trạng thái chán nản sau đợt phong tỏa năm 2020.Despondency hit many after the 2020 pandemic lockdowns.
Trạng thái chán nản không giúp ích khi giải quyết các vấn đề xã hội.Despondency is not helpful when solving social problems.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Nhiều người cảm thấy chán nản sau cuộc khủng hoảng kinh tế năm 2020 ở Mỹ.Despondency affected many after the 2020 economic crash in the US.
Chán nản không thường xảy ra trong các cộng đồng có sự hỗ trợ xã hội vững chắc.Despondency is not common in communities with strong social support.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Một trạng thái cảm thấy chán nản, cảm giác mất niềm tin hoặc hy vọng.
A state of feeling despondent a feeling of loss of hope or confidence
Ví dụ
Nhiều người cảm thấy chán nản sau khi mất việc trong đại dịch.Many people feel despondency after losing their jobs during the pandemic.
Chán nản không thường xảy ra với học sinh đạt điểm tốt trong kỳ thi.Despondency is not common among students who get good exam results.
Từ tiếng Việt gần nghĩa