Bản dịch của từ Prohibition trong tiếng Việt

Prohibition

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Prohibition(Noun)

prˌəʊhɪbˈɪʃən
ˌproʊəˈbɪʃən
01

Hành động cấm đoán một điều gì đó, đặc biệt là theo pháp luật

The act of forbidding something, especially through legislation.

禁止某事,尤其是通过法律手段,属于禁止行为的范畴。

Ví dụ
02

Một đạo luật hoặc quy định cấm đoán điều gì đó

A law or regulation prohibits something.

一项法律或规定禁止某事。

Ví dụ
03

Thời kỳ mà việc sản xuất, kinh doanh và vận chuyển đồ uống có cồn đã bị cấm theo hiến pháp ở Hoa Kỳ

The period when the production, sale, and transportation of alcoholic beverages were banned in the United States by the Constitution.

在美国宪法中规定,制造、销售和运输酒精饮料的时期被法律禁止,这段时期被称为禁酒时期。

Ví dụ