Bản dịch của từ Otherwise trong tiếng Việt

Otherwise

Conjunction Adverb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Otherwise(Conjunction)

ˈʌð.ə.waɪz
ˈʌð.ə.waɪz
01

Dùng để báo trước hậu quả nếu điều gì đó không xảy ra; nghĩa là “nếu không thì...”.

If not then, otherwise.

否则

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Otherwise(Adverb)

ˈʌðɚwˌɑɪz
ˈʌðəɹwˌɑɪz
01

Về những mặt khác; ngoài điều đó ra; nếu không phải vậy thì... (dùng để nói một tình huống hoặc trạng thái khác ngoài điều đang được nhắc đến).

In other respects; apart from that.

在其他方面;除了这个之外

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Trong hoàn cảnh khác hoặc nếu không thì; dùng để nói hậu quả hoặc tình huống trái ngược nếu điều gì đó không xảy ra.

In circumstances different from those present or considered; or else.

在不同的情况下;否则。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Diễn tả hành động hoặc tình huống xảy ra theo cách khác; nếu không như vậy, trong trường hợp khác.

In a different way.

以不同方式

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng trạng từ của Otherwise (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Otherwise

Nếu không

-

-

Otherwise(Adjective)

ˈʌðɚwˌɑɪz
ˈʌðəɹwˌɑɪz
01

Trong một trạng thái hoặc tình huống khác; nếu không thì khác đi (khác với hiện tại).

In a different state or situation.

在不同的状态或情况中

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh