Anh - Việt

Bản dịch của từ Stabilize trong tiếng Việt

stabilize

Verb

stabilize (Verb)

/stˈeibəlˌɑɪz/
/stˈeibəlˌɑɪz/
AI

Nghĩa 01

Làm cho ổn định hoặc trở nên không dễ bị lật, đổ, lung lay; giữ cho vững vàng hơn.

Make or become unlikely to give way or overturn.

Ví dụ
Giáo dục có thể ổn định cộng đồng bằng cách cung cấp ổn định và cơ hội.Education can stabilize communities by providing stability and opportunities.
Những nỗ lực ổn định nền kinh tế là rất quan trọng cho phát triển xã hội.Efforts to stabilize the economy are crucial for social development.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của stabilize (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

stabilize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

stabilized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

stabilized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

stabilizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

stabilizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh