Bản dịch của từ Overturn trong tiếng Việt

Overturn

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Overturn (Noun)

ˈoʊvɚtˌɝn
ˈoʊvəɹtˌɝɹnn
01

Hành động làm lật ngược hoặc làm chao đảo một vật; việc bị lật úp hoặc bị lật ngược.

An act of overturning something.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Overturn (Verb)

ˈoʊvɚtˌɝn
ˈoʊvəɹtˌɝɹnn
01

Làm nghiêng hoặc lật một vật sao cho nó nằm nghiêng, nằm ngang hoặc úp xuống (trái với tư thế thẳng đứng ban đầu).

Tip something over so that it is on its side or upside down.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Làm cho một quyết định, luật lệ, kết quả hoặc tình trạng trước đó không còn hiệu lực; hủy bỏ hoặc đảo ngược (một phán quyết, luật, quyết định).

Abolish invalidate or reverse a previous system decision situation etc.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ