Anh - Việt

Bản dịch của từ Overturn trong tiếng Việt

overturn

NounVerb

overturn (Noun)

/ˈoʊvɚtˌɝn/
/ˈoʊvəɹtˌɝɹnn/
AI

Nghĩa 01

Hành động làm lật ngược hoặc làm chao đảo một vật; việc bị lật úp hoặc bị lật ngược.

An act of overturning something.

Ví dụ
Sự lật đổ chính phủ gây ra hỗn loạn trong đất nước.The overturn of the government led to chaos in the country.
Sự lật đổ của quyết định gây ra nhiều tranh cãi.The overturn of the decision caused a lot of controversy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của overturn (Noun)

SingularPlural

overturn

overturns

overturn (Verb)

/ˈoʊvɚtˌɝn/
/ˈoʊvəɹtˌɝɹnn/
AI

Nghĩa 01

Làm nghiêng hoặc lật một vật sao cho nó nằm nghiêng, nằm ngang hoặc úp xuống (trái với tư thế thẳng đứng ban đầu).

Tip something over so that it is on its side or upside down.

Ví dụ
Các người biểu tình đã cố gắng lật đổ quyết định của chính phủ.The protesters tried to overturn the government's decision.
Cách mạng nhằm lật đổ hệ thống xã hội hiện tại.The revolution aimed to overturn the existing social hierarchy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Làm cho một quyết định, luật lệ, kết quả hoặc tình trạng trước đó không còn hiệu lực; hủy bỏ hoặc đảo ngược (một phán quyết, luật, quyết định).

Abolish invalidate or reverse a previous system decision situation etc.

Ví dụ
Chính phủ quyết định hủy bỏ chính sách gây tranh cãi tuần trước.The government decided to overturn the controversial policy last week.
Quyết định của tòa án hủy bỏ án phạt mang lại sự giảm bớt cho nhiều người.The court's ruling to overturn the conviction brought relief to many.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của overturn (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

overturn

V2

Quá khứ đơn

Past simple

overturned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

overturned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

overturns

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

overturning

Kết hợp từ của overturn (Verb)

PHRASESVERB + overturnoverturn + ADVERB
Kết hợp từ của overturn
Collocation
Ví dụ

dễ bị đảo ngược

be easily overturned

Tin đồn trên mạng xã hội có thể bị đảo ngược dễ dàng với thông tin chính xác.

Social media rumors can be easily overturned with accurate information.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh