Bản dịch của từ Overturning trong tiếng Việt

Overturning

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Overturning(Verb)

ˈoʊvɚtɝnɪŋ
ˈoʊvɚtɝnɪŋ
01

Lật ngược, làm cho cái gì đó quay hoặc bị đảo chiều hoàn toàn (ví dụ: lật một vật, làm xe chở hàng bị lật).

To turn something over completely or to cause something to turn over.

翻转,彻底转动或使某物翻倒。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Overturning (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Overturn

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Overturned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Overturned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Overturns

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Overturning

Overturning(Noun)

01

Hành động lật ngược hoặc huỷ bỏ một quyết định, đặc biệt là quyết định pháp lý hoặc phán quyết tòa án.

The act of overturning something especially a legal decision or a ruling.

推翻法律决定的行为

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ