Anh - Việt

Bản dịch của từ Overturning trong tiếng Việt

overturning

VerbNoun

overturning (Verb)

/ˈoʊvɚtɝnɪŋ/
/ˈoʊvɚtɝnɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Lật ngược, làm cho cái gì đó quay hoặc bị đảo chiều hoàn toàn (ví dụ: lật một vật, làm xe chở hàng bị lật).

to turn something over completely or to cause something to turn over.

Ví dụ
Cuộc biểu tình nhằm lật đổ các luật bất công trong cộng đồng.The protest aimed at overturning unfair laws in the community.
Chính sách mới không lật đổ các quyền lợi xã hội hiện có cho gia đình.The new policy did not overturn existing social benefits for families.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của overturning (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

overturn

V2

Quá khứ đơn

Past simple

overturned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

overturned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

overturns

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

overturning

overturning (Noun)

AI

Nghĩa 01

Hành động lật ngược hoặc huỷ bỏ một quyết định, đặc biệt là quyết định pháp lý hoặc phán quyết tòa án.

the act of overturning something especially a legal decision or a ruling.

Ví dụ
Tòa án đang lật lại phán quyết trước đó về quy định mạng xã hội.The court is overturning the previous ruling on social media regulations.
Nhiều người tin rằng việc lật lại luật có thể dẫn đến bất ổn xã hội.Many believe overturning laws can lead to social instability.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh