Anh - Việt

Bản dịch của từ Bait trong tiếng Việt

bait

VerbNoun

bait (Verb)

/bˈeit/
/bˈeit/
AI

Nghĩa 01

(ngoại động từ) Dụ, lừa hoặc thu hút ai đó bằng mồi hoặc lời hứa để họ đến hoặc làm điều gì đó.

(transitive) To attract with bait; to entice.

Ví dụ
Công ty đã dụ dỗ khách hàng bằng chương trình khuyến mãi đặc biệt.The company baited customers with a special promotion.
Các chính trị gia thường dụ dỗ cử tri bằng những lời hứa họ không thể thực hiện.Politicians often bait voters with promises they can't keep.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Gắn mồi vào bẫy, kim câu hoặc dây câu để thu hút và bắt động vật (như cá, chuột...).

(transitive) To affix bait to a trap or a fishing hook or fishing line.

Ví dụ
Cô ấy đã mồi mồi câu với một con sâu.She baited the fishing hook with a worm.
Anh ấy đã mồi cái bẫy để bắt con chuột khó tìm.He baited the trap to catch the elusive mouse.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của bait (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

bait

V2

Quá khứ đơn

Past simple

baited

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

baited

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

baits

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

baiting

bait (Noun)

/bˈeit/
/bˈeit/
AI

Nghĩa 01

Một phần thức ăn hoặc đồ uống mang theo để ăn nhẹ trong lúc đi đường; cũng chỉ một nơi dừng nghỉ để ăn uống và nghỉ ngơi trong chuyến đi.

A portion of food or drink, as a refreshment taken on a journey; also, a stop for rest and refreshment.

Ví dụ
Trong sự kiện xã hội, khách mời thưởng thức nhiều loại mồi ngon.During the social event, guests enjoyed a variety of delicious baits.
Quầy bar phục vụ mồi nhỏ kèm đồ uống tại buổi tiệc.The bar served small baits to accompany the drinks at the party.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Thức ăn có pha chất độc hoặc chất gây hại dùng để giết hoặc bắt những loài vật gây hại (ví dụ chuột, sâu bọ).

Food containing poison or a harmful additive to kill animals that are pests.

Ví dụ
Nông dân đã rải mồi để bắt chuột trong chuồng.The farmer laid out bait to catch the rats in the barn.
Hội đồng thành phố đã sử dụng mồi để kiểm soát dân số chim bồ câu.The city council used bait to control the pigeon population.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Một vật, thường là thức ăn hoặc mồi nhử, được dùng để thu hút và bắt cá hoặc động vật khác bằng lưỡi câu, bẫy, bẫy dây hoặc lưới.

Any substance, especially food, used in catching fish, or other animals, by alluring them to a hook, snare, trap, or net.

Ví dụ
Mồi thu hút nhiều cá đến mồi câu.The bait attracted many fish to the fishing hook.
Anh ấy sử dụng mồi để lôi cuốn con mèo lạc vào lồng.He used bait to lure the stray cat into the cage.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của bait (Noun)

SingularPlural

bait

baits

Kết hợp từ của bait (Noun)

ADJECTIVE + baitVERB + bait
Kết hợp từ của bait
Collocation
Ví dụ

mồi sống

live bait

Ngư dân sử dụng mồi sống để thu hút nhiều cá hơn.

Fishermen use live bait to attract more fish.

mồi tươi

fresh bait

Ngư dân sử dụng mồi tươi để thu hút nhiều cá hơn.

The fishermen used fresh bait to attract more fish.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh