Anh - Việt
trustworthy
Adjective
trustworthy (Adjective)
/tɹˈʌstwˌɝði/
/tɹˈʌstwˌɝɹði/
AI
Ví dụ
Cô ấy là một người bạn đáng tin cậy luôn giữ lời hứa của mình.She is a trustworthy friend who always keeps her promises.
Tổ chức từ thiện đáng tin cậy đã gây quỹ cho người vô gia cư.The trustworthy charity organization raised funds for the homeless.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng tính từ của trustworthy (Adjective)
| Nguyên mẫu | So sánh hơn | So sánh nhất |
|---|---|---|
trustworthy đáng tin cậy | more trustworthy đáng tin cậy hơn | most trustworthy đáng tin cậy nhất |