Anh - Việt

Bản dịch của từ Trustworthy trong tiếng Việt

trustworthy

Adjective

trustworthy (Adjective)

/tɹˈʌstwˌɝði/
/tɹˈʌstwˌɝɹði/
AI

Nghĩa 01

Đáng tin cậy; có thể dựa vào được vì trung thực và nói thật.

Able to be relied on as honest or truthful.

Ví dụ
Cô ấy là một người bạn đáng tin cậy luôn giữ lời hứa của mình.She is a trustworthy friend who always keeps her promises.
Tổ chức từ thiện đáng tin cậy đã gây quỹ cho người vô gia cư.The trustworthy charity organization raised funds for the homeless.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của trustworthy (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

trustworthy

đáng tin cậy

more trustworthy

đáng tin cậy hơn

most trustworthy

đáng tin cậy nhất

Video ngữ cảnh